relojes
Left-Banner
Right-Banner

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Chuyên ngành: Khoa học máy tính

 

 Mã số: 60 48 01.

Đơn vị đào tạo: Khoa Công nghệ thông tin.

Năm bắt đầu đào tạo: 2002.

Thời gian tuyển sinh: Tháng 2 và Tháng 8 hàng năm.

Môn thi tuyển:

Môn thi Cơ bản: Toán rời rạc;

Môn thi Cơ sở: Tin cơ sở;

Môn Ngoại ngữ: Trình độ tiếng Anh B.

Thời gian đào tạo: 02 năm (20 tháng).

Số tín chỉ tích lũy: 53 tín chỉ.

Tên văn bằng: Thạc sĩ Khoa học máy tính.

 

A. KHỐI KIẾN THỨC CHUNG (5 TÍN CHỈ)

SỐ TÍN CHỈ

 

PHI

151

Triết học

3

 

ENG

161

Tiếng Anh

5

 

B. KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ (21 TÍN CHỈ)

 

Các học phần bắt buộc (13 tín chỉ)

 

 

MIR

221

Phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành

3

 

DBS

221

An toàn bảo mật dữ liệu

2

 

AST

221

Công nghệ phần mềm nâng cao

2

 

CNC

221

Mạng và truyền dữ liệu nâng cao

2

 

AAI

221

Trí tuệ nhân tạo nâng cao

2

 

PDP

221

Xử lý song song và phân tán

2

Các học phần tự chọn ( 8 tín chỉ)

 

 

ADS

221

Cơ sở dữ liệu nâng cao

2

 

SDA

221

Phân tích thống kê dữ liệu

2

 

NNA

221

Mạng nơ ron và ứng dụng

2

 

MIT

221

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

2

 

DSS

221

Hệ hỗ trợ quyết định

2

 

MIT

221

Các phương pháp toán học chọn lọc cho CNTT

2

 

DIP

221

Nhận dạng và xử lý ảnh

2

 

SPM

221

Quản lý dự án phần mềm

2

 

C. KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH (12 TÍN CHỈ)

 

Các học phần bắt buộc (6 tín chỉ)

 

 

MDB

321

Cơ sở dữ liệu đa phương tiện

2

 

DBM

321

Khai phá dữ liệu

2

 

HCI

321

Tương tác người-máy

2

Các học phần tự chọn (6 tín chỉ)

 

 

RTS

321

Các hệ thống thời gian thực và phân tán

2

 

NWA

321

Quản trị mạng

2

 

SSM

321

Chuyên đề

4

 

OOP

321

Lập trình hướng đối tượng

2

 

TCC

321

Lý thuyết độ phức tạp tính toán

2

 

LIM

321

Học máy

2

D. LUẬN VĂN THẠC SĨ (12 TÍN CHỈ)

 

 

 

A. KHỐI KIẾN THỨC CHUNG (5 TÍN CHỈ)

1

PHI 151 (3 tín chỉ) - Triết học

Học phần cung cấp cho học viên các kiến thức nâng cao và cập nhật về các quy luật, các phạm trù triết học cơ bản. Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức triết học để nhận thức và giải tích cá hiện tượng trong chuyên ngành cũng như trong cuộc sống.

 

2

ENG 161 (5 tín chỉ) - Tiếng Anh

Học phần giúp cho học viên cao học có các kiến thức ngoại ngữ tiếng Anh chuyên sâu về lĩnh vực chuyên môn. Giúp cho học viên có thể đọc, dịch tài liệu phục vụ cho việc học tập các môn học chuyên môn và nghiên cứu khoa học, hoàn thành luận văn tốt nghiệp. Đảm bảo chuẩn ngoại ngữ của trình độ Thạc sĩ theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.

 

B. KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ (21 TÍN CHỈ)

Các môn bắt buộc (13 môn)

1

MIR 221 (3 tín chỉ) - Phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành

Môn học nhằm hỗ trợ cho sinh viên nắm được các khái niệm cơ bản, mô hình, phương pháp tư duy, kỹ năng xác định đề tài nghiên cứu khoa học, tìm hiểu thông tin và tư liệu, viết tổng luận, xác định và phát triển các chủ đề, viết và trình bày một báo cáo khoa học thuộc lĩnh vực đã chọn.

 

2

DBS 221 (2 tín chỉ) - An toàn bảo mật dữ liệu

Khái niệm chung về vấn đề an toàn cho hệ thống thông tin, tính bảo mật của một cơ sở dữ liệu. Các cơ sở toán học và giải thuật của các hệ mã. Các hệ mã cổ điển, mã công khai, chữ ký điện tử.

 

3

AST 221 (2 tín chỉ) – Công nghệ phần mềm nâng cao

Học viên nắm được các nguyên lí thiết kế và cài đặt các sản phẩm phần mềm đảm bảo các chỉ tiêu về chất lượng, tính mở, tính đúng đắn, tính dễ học, dễ hiểu, dễ phát triển, tính phổ dụng. Biết đặc tả yêu cầu, triển khai chương trình từ trên xuống, viết luận cứ khẳng định tính đúng đắn của chương trình.

 

4

CNC 221 (2 tín chỉ) - Mạng và truyền dữ liệu nâng cao

Các khái niệm cơ bản về thông tin, tín hiệu, các kỹ thuật về truyền số liệu. Học viên cũng được nghiên cứu về mạng X25 và mạng Internet, mạng tích hợp dịch vụ số ISDN.

 

5

AAI 221 (2 tín chỉ)- Trí tuệ nhân tạo nâng cao

Những khái niệm chung, lịch sử phát triển của trí tuệ nhân tạo. Các nguyên lý, mệnh đề cơ bản. Các phương pháp biểu diễn tri thức, các lớp bài toán cơ bản trong trí tuệ nhân tạo. Các khái niệm về hệ chuyên gia.

 

6

PDP 221 (2 tín chỉ) - Xử lý song song và phân tán

Những kiến thức tổng quan về xứ lý song song, mô hình lập trình song song, hiệu năng của xử lý song song. Một số giải thuật song song, các lớp bài toán để áp dụng chiến lược thiết kế cụ thể.

 

Các học phần tự chọn ( 8 tín chỉ)

1

ADS 221 (2 tín chỉ) - Cơ sở dữ liệu nâng cao

Các khái niệm cơ bản, các thuật toán, các công cụ thiết kế, các hệ quản trị cơ sở dữ liệu DBMS. Một số công đoạn thiết kế xây dựng dự án tổng thể các hệ thống cơ sở dữ liệu hiện nay. Các vấn đề về cơ sở dữ liệu phân tán, ngôn ngữ cơ sở dữ liệu hướng đối tượng.

 

2

SDA 221 (2 tín chỉ)- Phân tích thống kê dữ liệu

Các khái niệm về hệ thống, các kỹ thuật khảo sát hệ thống. Các sơ đồ được sử dụng trong phân tích hệ thống về chức năng, về dữ liệu (BFD, DFD, ERD). Các bước thiết kế hệ thống, các bước tiến hành xây dựng một phần mềm

 

3

NNA 221 (2 tín chỉ) - Mạng nơ ron và ứng dụng

Môn học gồm 4 chương. Chương 1 giới thiệu chung về mạng nơ ron: các khái niệm cơ bản, mô hình nơ ron và mạng nơ ron, phân loại mạng nơ ron. Chương 2 giới thiệu mạng Hopfield và ứng dụng trong các bài toán tối ưu rời rạc. Chương 3 trình bày mạng truyền thẳng một lớp và nhiều lớp có giám sát cùng một số ứng dụng trong các bài toán phân lớp, nhận dạng. Chương 4 đề cập mạng không giám sát và mạng tự tổ chức cùng một số ứng dụng. Chương 5 giới thiệu về mạng RBF và ứng dụng.

 

4

MIT 221 (2 tín chỉ) - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

Xây dựng hệ thống thông tin hỗ trợ công tác quản lý là công tác nghiên cứu khoa học ngày càng có nhiều ứng dụng mang ý nghĩa thực tiễn, đóng góp lớn cho công cuộc hiện đại hoá các hoạt động kinh tế, xã hội. Các học viên cần có tối thiểu các hiểu biết về kiến thức về lý thuyết cơ sở dữ liệu và một ngôn ngữ quản trị dữ liệu cụ thể.

Mục tiêu trọng tâm môn học là trang bị các kiến thức lý thuyết về phương pháp luận và các kỹ năng phân tích, thiết kế, cài đặt hệ thống thông tin cho một tổ chức kinh tế, xã hội.

 

5

DSS 221 (2 tín chỉ) - Hệ hỗ trợ quyết định

Các khái niệm cơ bản của hệ trợ giúp quyết định (DSS), các phương pháp tiếp cận trong phát triển DSS, các thành phần cấu trúc của DSS. Mô hình tổ chức phần cứng và phần mềm.

 

6

MIT 221 (2 tín chỉ) – Các phương pháp toán học chọn lọc cho CNTT

Môn học gồm 6 chương. Chương 1 giới thiệu về máy Turing, các biến thể của nó và ngôn ngữ của nó. Chương 2 đề cập tính giải được hoặc không giải được (tính bất khả quyết) của các bài toán trên máy Turing. Chương 3 nghiên cứu phân lớp các bài toán thành lớp P và lớp NP, trong đó bao hàm các bài toán NP-C. Chương này cũng giới thiệu nhiều bài toán NP-C.   Chương 4 trình bày phương pháp tham giải các bài toán NP-C. Chương 5 đề cập phương pháp nhánh cận. Chương 6 giới thiệu về mạng nơ ron và phương pháp mạng Hopfield giải các bài toán tối ưu tổ hợp.

 

7

DIP 221 (2 tín chỉ) - Nhận dạng và xử lý ảnh

Học viên nắm được nguyên lý và phương pháp trong lý thuyết nhận dạng và xử lý ảnh, sử dụng các phần mềm và nâng cao kỹ năng cài đặt một số thủ tục thông dụng.

Các học viên theo học cần có các kiến thức toán về hình học giải tích, giải tích, đồ hoạ và phương pháp tính

 

8

SPM 221 (2 tín chỉ) - Quản lý dự án phần mềm

Học phần trình bày các giai đọan của dự án nói chung và dự án công nghệ thông tin nói riêng; phương pháp phân tích, thiết kế, thực hiện dự án; kiểm thử và chấp nhận dự án; vấn đề vận hành và khai thác hệ thống. Học phần còn cung cấp cho sinh viên biết lập lịch, quản lý các rủi ro phát sinh trong quá trình thực hiện dự án; thành phần nhân sự tham gia dự án; Vấn đề cuối là kỹ năng đánh giá tài chính và hiệu quả của dự án.

 

C. KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH (12 TÍN CHỈ)

Các học phần bắt buộc (6 tín chỉ)

1

MDB 321 (2 tín chỉ) - Cơ sở dữ liệu đa phương tiện

Những khái niệm cơ bản của kỹ thuật multimedia, cách tổ chức lưu trữ và phương pháp truy nhập, tìm kiếm dữ liệu multimedia. Học viên cũng nghiên cứu cách tổ chức nội dung, cách trình diễn dữ liệu multimedia. Các dịch vụ phân tán, các xu hướng phát triển multimedia.

 

2

DBM 321 (2 tín chỉ)- Khai phá dữ liệu

Đại cương về phát hiện tri thức và khai phá dữ liệu, dữ liệu mờ và xác suất xuất hiện, mô hình dữ liệu cấu trúc hoá, cấu trúc mẫu. Các luật về kết hợp và phân tích dữ liệu. Các vấn đề về xử lý dữ liệu, đánh giá trị, phân lớp và đoán nhận tri thức, khai phá dữ liệu text, dữ liệu web. Một số ứng dụng trong y học.

 

3

HCI 321 (2 tín chỉ) - Tương tác người-máy

Nội dung chính của môn học này này là giới thiệu các nguyên lý phát triển phần mềm giao diện người sử dụng trong hệ thống thông tin tương tác. Thiết kế giao diện người sử dụng là một bộ phận của tương tác người-máy (HCI – Human Computer interaction). HCI là lĩnh vực nghiên cứu, lập kế hoạch và thiết kế về việc con người và máy tính cùng làm việc với nhau như thế nào để nhu cầu của con người được thỏa mãn cao nhất.

 

Các học phần tự chọn (6 tín chỉ)

1

RTS 321 (2 tín chỉ)- Các hệ thời gian thực

Thiết kế các hệ thông tin, trong đó yếu tố thời gian thực và môi trường phân tán được coi là các yêu cầu tiên quyết. Các ứng dụng trong giám sát điều khiển các hệ thống điện, nước, dẫn dầu, dẫn khí, điều khiển giao thông, giám sát hoạt động bên trong các nhà máy, giám sát bệnh nhân trong các bênh viện, giám sát đám đông,…Môn học sẽ đi ngược trở lại qua hầu hết các môn học cơ bản về tín hiệu, kỹ thuật đo lường, kỹ thuật truyền tin, truyền số liệu, kỹ thuật ghép nối ngoại vi, hệ điều hành, hệ điều hành đa nhiệm, cơ sở dữ liệu thời gian thực,…để khảo sát vấn đề dưới quan điểm thời gian thực và hệ thống hoá khái niệm này.

 

2

NWA 321 (2 tín chỉ) - Quản trị mạng

Môn học sẽ hệ thống lại các giao thức cơ bản của cấu hình mạng TCP/IP và công nghệ LAN và WAN. Nghiên cứu nền tảng của Quản trị mạng: bao gồm các chuẩn QTM, mô hình QTM, ngôn ngữ QTM. Trên cơ sở đó môn học đi sâu vào tìm hiểu: mô hình tổ chức, mô hình thông tin, mô hình truyền thông và mô hình chức năng của hệ thống quản trị mạng SNMP các phiên bản SNMPv1, SNMPv2, SNMPv3. Môn học cũng trang bị cho học các kiến thức về hệ thống giám sát mạng từ xa, hệ thống quản trị mạng dựa trên Web, quản trị, an ninh mạng máy tính.

 

3

SSM 321 (4 tín chỉ) - Chuyên đề

Là các vấn đề mới, mang tính thời sự. Môn học cung cấp cho học viên những định hướng nghiên cứu mới trong và ngoài nước. Chuyên đề có 4 tín chỉ dành cho 01 hoặc 02 vấn đề nghiên cứu mới.

 

4

OOP 321 (2 tín chỉ) - Lập trình hướng đối tượng

Trang bị cho học viên những khái niệm cơ bản của lập trình hướng đối tượng, lập trình hướng đối tượng với Java (hoặc C++). Cách xây dựng các chương trình độc lập và lập trình Applet với lập trình Web trên mạng với HTML, XML. Lập trình mạng và các ứng dụng với Web. Các phương pháp kết nối CSDL thông qua ODBC, JDBC, OLEDB, với cơ sở dữ liệu hướng đối tượng.

 

5

TCC 321 (2 tín chỉ)- Lý thuyết độ phức tạp tính toán

Môn học gồm 4 chương. Chương 1 giới thiệu về máy Turing, các biến thể của nó và ngôn ngữ của nó. Chương 2 đề cập tính giải được hoặc không giải được (tính bất khả quyết) của các bài toán trên máy Turing. Chương 3 nghiên cứu phân lớp các bài toán thành lớp P và lớp NP, trong đó bao hàm các bài toán NP-C. Chương này cũng giới thiệu nhiều bài toán NP-C. Chương 4 trình bày một số thuật toán xấp xỉ giải các bài toán NP-C.

6

LIM 321 (2 tín chỉ) - Học máy

Phác họa bức tranh toàn cảnh của lĩnh vực tương tác người–máy. Nghiên cứu về tính sử dụng được của hệ thống tương tác. Phân tích và thiết kế giao diện người sử dụng ở mức cao, bao gồm các qui trình kỹ nghệ và các tiệm cận thiết kế giao diện người sử dụng. Nghiên cứu khả năng của con người ảnh hưởng đến thiết kế HCI. Thiết kế mẫu HCI và kiểm thử HCI.

 

D. LUẬN VĂN THẠC SĨ (12 TÍN CHỈ)

Học viên sau khi đã có đủ tất cả các chứng chỉ các môn thuộc khối kiến thức chung, khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành sẽ được nhận đề tài luận văn thạc sĩ. Luận văn thạc sĩ được tính 12 tín chỉ.   Đề tài luận văn thạc sĩ do giáo viên hướng dẫn hoặc học viên tự đề xuất và được hội đồng khoa học chấp nhận.

 

tttss2017 1

khcn 

Banner

 

kreg texas ytc yokohama TISCO header pgsm saomai itplus talent rockler okla kreg texas ytc yokohama TISCO header pgsm saomai itplus talent rockler okla kreg texas ytc yokohama TISCO header pgsm saomai itplus talent rockler okla kreg texas ytc yokohama TISCO header pgsm saomai itplus talent rockler okla kreg texas ytc yokohama TISCO header pgsm saomai itplus talent rockler okla