Left-Banner
Right-Banner

Khung chương trình và đề cương môn học

 

STT Khoa/Bộ môn Số ngành Tên ngành đào tạo Chương trình đào tạo Đề cương chi tiết
1 CNTT 6 An toàn thông tin K13, K14, K15,K16, K17 K13, K14, K15, K16, K17
Công nghệ thông tin K13, K14, K15, K16, K17 K13, K14, K15, K16, K17
Hệ thống thông tin K13, K14, K15, K16, K17 K13, K14, K15, K16, K17
Kỹ thuật phần mềm K13, K14, K15, K16, K17 K13, K14, K15, K16, K17
Khoa học máy tính K13, K14, K15, K16, K17 K13, K14, K15, K16, K17
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu K13, K14, K15, K16, K17 K13, K14, K15, K16, K17
2 CN ĐT&TT 3 Công nghệ Điện tử và Truyền thông K13, K14, K15, K16, K17 K13, K14, K15, K16, K17
Công nghệ Kỹ thuật máy tính K13, K14, K15, K16, K17 K13, K14, K15, K16, K17
Kỹ thuật y sinh K13, K14, K15, K16, K17 K13, K14, K15, K16, K17
3 HTTT Kinh tế 3 Hệ thống thông tin quản lý K13, K14, K15, K16, K17 K13, K14, K15, K16, K17
Thương mại điện tử K13, K14, K15, K16, K17 K13, K14, K15, K16, K17
Quản trị văn phòng K13, K14, K15, K16, K17 K13, K14, K15, K16, K17
4 CN TĐH 2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá K13, K14, K15, K16, K17 K13, K14, K15, K16, K17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử K13, K14, K15, K16, K17 K13, K14, K15, K16, K17
5 Truyền  thông – ĐPT 3 Truyền thông đa phương tiện K13K14, K15, K16, K17.  K13K14, K15K16, K17
Công nghệ Truyền thông K13K14, K15, K16, K17 K13K14, K15K16, K17
Thiết kế đồ họa K13K14, K15 K16, K17 K13K14, K15 ,K16, K17
6 Khoa Khoa học cơ bản   Các môn của Khoa KHCB   K13, K14, K15, K16, K17

 

 

texas  texas ytc yokohama  header pgsm       texas ytc yokohama  header pgsm     okla  texas ytc yokohama